او مسكينا ذا متربة ١٦
أَوْ مِسْكِينًۭا ذَا مَتْرَبَةٍۢ ١٦

١٦

Hoặc một người khó khăn túng thiếu dính bụi đường.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders