فيذرها قاعا صفصفا ١٠٦
فَيَذَرُهَا قَاعًۭا صَفْصَفًۭا ١٠٦

١٠٦

Rồi Ngài sẽ để cho nó (mặt đất) thành bình địa.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders