ثم اني اعلنت لهم واسررت لهم اسرارا ٩
ثُمَّ إِنِّىٓ أَعْلَنتُ لَهُمْ وَأَسْرَرْتُ لَهُمْ إِسْرَارًۭا ٩

٩

“Rồi (có lúc) bề tôi đã thuyết giảng cho họ trước công chúng, (có lúc) bề tôi đã nói chuyện với họ một cách riêng tư.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders