عينا فيها تسمى سلسبيلا ١٨
عَيْنًۭا فِيهَا تُسَمَّىٰ سَلْسَبِيلًۭا ١٨

١٨

Trong đó, có một con suối tên là Salsabil.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Notes placeholders